boundary line

 đường biên
Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
 dòng biên
Lĩnh vực: xây dựng
 đường chia biên giới
 đường chia ranh giới

roadway boundary line
 phạm vi của dải đường

Từ điển chuyên ngành Thể thao: Điền kinh

Boundary line

Vạch (mức) giới hạn


Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng rổ

Boundary line

Đường biên


Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng đá

Boundary line

Vạch vôi biên


Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng rổ

Boundary line

Đường biên


Từ điển chuyên ngànhThể thao: Bóng rổ

BOUNDARY LINE : limits, especially restrictions on what can happen or what can be done. [14th century. < Anglo-Norman bounde, Old French bodne < medieval Latin butina; originally "boundary marker"]

ĐƯỜNG BIÊN: các vạch giới hạn các hành động có thể xảy ra được phép thực hiện. 1. biên (dt) : phần sát cạnh một số bề mặt. [Từ Hán Việt]


Xem thêm: border, borderline, delimitation, mete



boundary line

Từ điển WordNet